Mã Chứng Khoán   Tin tức  

PLP - Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
9.15 -0.04 -0.44% 9.19 9.83 8.55 9.06-9.19 14,510 1.32 100 Mua Bán


Thị giá vốn 618.00 Số cổ phiếu đang lưu hành 59,999,847.00
Giá mở cửa 9.17 SLCP giao dịch tự do 44,999,885
Dao động giá 52 tuần 8.85-18.60 Room còn lại NĐTNN 28,267,134
KLGD trung bình (10 ngày) 207,080 P/E cơ bản 3.43
% Biến động giá 5 phiên 0.33 P/E pha loãng 3.43
% biến động giá 1 tháng 15.24 P/B 0.64
% biến động giá 3 tháng -11.59 EPS cơ bản (12 tháng) 3.00
% biến động giá 6 tháng -34.41 EPS pha loãng (12 tháng) 3.00
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 16.17
% biến động giá 1 năm -19.74 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 6.80
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 17.76
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/08/2022 9.15 -0.04 -0.44% 14,510 0 14,510 0.00 0 0 9.17 9.19 9.06
17/08/2022 9.19 -0.02 -0.22% 15,140 0 15,140 0.00 0 0 9.31 9.31 9.12
16/08/2022 9.21 -0.09 -0.97% 12,720 0 12,720 0.00 0 0 9.30 9.33 9.15
15/08/2022 9.30 0.18 1.97% 20,480 0 20,480 0.00 0 0 9.15 9.40 9.05
12/08/2022 9.12 -0.03 -0.33% 17,390 0 17,390 0.00 0 0 9.00 9.13 9.00
11/08/2022 9.05 -0.13 -1.42% 20,950 0 20,950 0.00 0 0 9.30 9.30 9.05
10/08/2022 9.18 -0.02 -0.22% 25,520 0 25,520 0.00 0 0 9.13 9.20 9.05
09/08/2022 9.20 0.08 0.88% 26,770 0 26,770 0.00 0 0 9.30 9.30 9.13
08/08/2022 9.12 0.32 3.64% 39,490 0 39,490 0.00 0 0 8.89 9.25 8.70
05/08/2022 8.80 0 0 14,110 0 14,110 0.00 0 0 8.70 8.85 8.70

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
1,331,396.42 1,437,903.10 2,377,905.45 2,653,705.26 2,942,275.18
Vốn chủ sở hữu
452,871.50 463,210.09 754,536.99 785,228.62 970,051.79
Doanh thu thuần
459,956.58 454,659.45 728,049.41 820,950.65 698,649.51
Lợi nhuận gộp
36,213.89 46,693.86 70,348.85 102,229.41 92,605.02
LN từ hoạt động SXKD
9,295.80 14,590.81 94,439.06 30,786.96 17,562.64
Lợi nhuận sau thuế
9,177.77 12,788.48 93,435.58 28,905.39 16,589.11
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
9,177.77 12,788.48 90,253.75 18,782.53 10,167.57
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
8.72 9.30 9.50 10.57 11.54
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.14 1.25 3.09 2.50 3.00
ROA (trailing 4 quý) %
3.66 3.78 7.92 5.89 5.61
ROE (trailing 4 quý) %
10.30 11.06 24.04 19.18 17.76

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
Tên giao dịch
Tên viết tắt SX và CN Nhựa Pha Lê
Trụ sở chính Lô đất CN4.3 Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, Phường Đông Hải 2,, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
Số điện thoại +84 (24) 3851260
Fax +84 (24) 3851920
Số lượng nhân sự 237
Website http://www.phaleminerals.com.vn
Vốn điều lệ 600,000,000,000


  • Ngày 18/11/2008: Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê được thành lập với vốn điều lệ 100 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103018538 được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
  • Tháng 10/2009: Được UBND Tỉnh Nghệ An cấp Giấy phép khai thác mỏ khoáng sản tại khu vực Thung Hung, xã châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, Nghệ An, thời hạn cấp phép là 5 năm;
  • Năm 2010: Thành lập Chi nhánh Nghệ An tại Mỏ Thung Hung;
  • Tháng 04/2014: Đầu tư xây dựng Xưởng khai thác đá với công suất 100 tấn/giờ và Xưởng tuyển
    đá chíp với công suất 30 tấn/giờ tại Mỏ Thung Hung;
  • Tháng 09/2014: Nhà máy sản xuất đá CaCO3 tại Quỳ Hợp Nghệ An đi vào hoạt động với sản lượng 199.680 tấn/năm;
  • Tháng 10/2014: Được Ban quản lý KKT Hải phòng cấp Giấy chứng nhận đầu tư Dự Án “NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT ĐÁ SIÊU MỊN “ tại KCN Minh Phương Đình Vũ – Hải Phòng với diện tích20.000 m2đất, công suất 108.000 tấn/năm;
  • Tháng 12/2014: Được Ban quản lý KKT Hải phòng cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh Dự án “NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT ĐÁ SIÊU MỊN& PHỤ GIA NGÀNH NHỰA” tại KCN Minh Phương Đình Vũ – Hải Phòng với quy mô sản xuất bột đá siêu mịn công suất 108.000 tấn/ năm và 96.000 tấn phụ gia ngành
    nhựa/năm;
  • Tháng 09/2015: Hoàn thành việc xây dựng Nhà máy giai đoạn 1 đưa 04 dây chuyền sản xuất bột
    đá siêu mịn CaCO3 đi vào hoạt động. Gia hạn giấy phép khai thác tại mỏ đá Thung Hung, Quỳ Hợp, Nghệ An với thời hạn khai thác là 22 năm tính từ tháng 10/2015.
  • Năm 2016: Hoàn thành lắp đặt và đi vào vận hành 04 dây chuyền sản xuất hạt nhựa phụ gia
    CaCO3 Filler Masterbatch đi vào hoạt động;
  • Ngày 05/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
  • Ngày 11/08/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 21/08/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 23/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
  • Ngày 01/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
  • Ngày 10/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;

  • Khai thác đá;
  • Sản xuất kinh doanh bột siêu mịn CaCO3;
  • Sản xuất kinh doanh phụ gia ngành nhựa;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ