Mã Chứng Khoán   Tin tức  

PMC - Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (HNX)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
63.60 0 0 63.60 69.90 57.30 63.60-63.60 200 0.01 100 Mua Bán


Thị giá vốn 593.55 Số cổ phiếu đang lưu hành 9,332,573.00
Giá mở cửa 63.60 SLCP giao dịch tự do 4,199,658
Dao động giá 52 tuần 50.10-72.00 Room còn lại NĐTNN 3,668,088
KLGD trung bình (10 ngày) 16,100 P/E cơ bản 7.92
% Biến động giá 5 phiên 1.92 P/E pha loãng 7.92
% biến động giá 1 tháng -3.64 P/B 1.57
% biến động giá 3 tháng -5.36 EPS cơ bản (12 tháng) 8.03
% biến động giá 6 tháng -8.49 EPS pha loãng (12 tháng) 8.03
% biến động giá từ đầu năm 48.25 Giá trị sổ sách 40.43
% biến động giá 1 năm 7.80 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.77
% biến động giá kể từ khi niêm yết -25.18 ROE (trailing 4 quý) % 20.52
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/09/2021 63.60 0 0 200 12,720,000 200 0.01 0 0 63.60 63.60 63.60
24/09/2021 63.60 0.60 0.95% 1,600 100,860,000 1,600 0.10 0 0 63.00 63.60 63.00
23/09/2021 63.00 0.60 0.96% 600 37,800,000 600 0.04 0 0 63.00 63.00 63.00
22/09/2021 62.40 0.10 0.16% 1,700 106,080,000 1,700 0.11 0 0 62.40 62.40 62.40
21/09/2021 62.30 0.30 0.48% 406 25,202,000 406 0.03 0 0 62.00 62.30 62.00
20/09/2021 62.00 -0.90 -1.43% 2,400 150,350,000 2,400 0.15 0 0 62.70 63.00 62.00
17/09/2021 62.90 -2.00 -3.08% 4,400 278,240,000 4,400 0.28 0 0 64.90 64.90 62.90
16/09/2021 64.90 0.30 0.46% 500 32,450,000 500 0.03 0 0 64.90 64.90 64.90
15/09/2021 64.60 -2.90 -4.30% 200 12,920,000 200 0.01 0 0 64.60 64.60 64.60
14/09/2021 67.50 3.50 5.47% 4,100 276,170,000 4,100 0.28 0 0 67.00 67.50 67.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021 Q2 2021
Tổng tài sản
400,530.37 412,696.92 429,052.64 413,536.38 437,061.17
Vốn chủ sở hữu
344,927.05 358,864.57 364,173.27 362,209.35 377,302.75
Doanh thu thuần
90,600.38 112,079.88 129,599.88 116,540.73 112,631.33
Lợi nhuận gộp
38,279.35 44,131.65 46,158.08 41,594.07 43,472.76
LN từ hoạt động SXKD
20,279.66 22,722.60 24,601.30 21,622.65 25,139.66
Lợi nhuận sau thuế
16,248.34 18,411.52 19,340.26 17,328.61 19,938.40
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
16,248.34 18,411.52 19,340.26 17,328.61 19,938.40
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
39.15 39.05 38.30 37.91 37.24
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
8.14 8.05 7.99 7.64 8.03
ROA (trailing 4 quý) %
19.62 18.83 18.35 17.23 17.73
ROE (trailing 4 quý) %
22.69 21.77 21.43 19.95 20.52

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Tên giao dịch Pharmedic Pharmaceutical Medicinal Joint Stock Company
Tên viết tắt Pharmedic
Trụ sở chính 367 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 3920030
Fax +84 (28) 3920009
Số lượng nhân sự 606
Website www.pharmedic.com.vn
Vốn điều lệ 93,325,730,000
Phụ trách CBTT Trần Văn Hiếu
Thành viên HĐQT Nguyễn Hữu Đức


  • Ngày 30/06/1981: Tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Trực dụng Y tế Pharimex được thành lập;
  • Ngày 09/12/1997: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic với số vốn điều lệ ban đầu là 13.06 tỷ đồng;
  • Năm 1999: Tăng vốn điều lệ lên 20.55 tỷ đồng.
  • Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 45.66 tỷ đồng.
  • Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 64.81 tỷ đồng;
  • Ngày 09/10/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
  • Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 93.32 tỷ đồng.

  • Sản xuất kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế;
  • Gia công chế biến một số nguyên phụ liệu;
  • In và ép bao bì bằng nhựa, nhôm, giấy;
  • Sản xuất, mua bán hóa chất;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ