Mã Chứng Khoán   Tin tức  

POW - Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (HOSE)

Ngành: Tiện ích cộng đồng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
13.85 0.30 2.21% 13.55 14.45 12.65 13.50-14.10 1,333,920 183.94 70 Mua Bán


Thị giá vốn 29,975.96 Số cổ phiếu đang lưu hành 2,341,871,600.00
Giá mở cửa 13.65 SLCP giao dịch tự do 585,467,900
Dao động giá 52 tuần 10.10-20.15 Room còn lại NĐTNN 1,095,131,587
KLGD trung bình (10 ngày) 25,456,050 P/E cơ bản 15.05
% Biến động giá 5 phiên 6.54 P/E pha loãng 15.05
% biến động giá 1 tháng 3.75 P/B 0.94
% biến động giá 3 tháng -16.57 EPS cơ bản (12 tháng) 0.85
% biến động giá 6 tháng -24.93 EPS pha loãng (12 tháng) 0.85
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 13.56
% biến động giá 1 năm 13.99 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.56
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 6.19
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/06/2022 13.85 0.30 2.21% 1,333,920 0 1,333,920 0.00 0 0 13.65 14.10 13.50
24/06/2022 13.55 -0.35 -2.52% 1,108,630 0 1,108,630 0.00 0 0 14.05 14.05 13.55
23/06/2022 13.90 0.90 6.92% 1,753,320 0 1,753,320 0.00 0 0 12.60 13.90 12.60
22/06/2022 13.00 -0.95 -6.81% 3,740,150 0 3,740,150 0.00 0 0 13.80 14.05 13.00
21/06/2022 13.95 -1.05 -7.00% 3,221,000 0 3,221,000 0.00 0 0 14.80 15.15 13.95
20/06/2022 15.00 -1.10 -6.83% 2,482,740 0 2,482,740 0.00 0 0 16.20 16.40 15.00
17/06/2022 16.10 0.70 4.55% 3,794,670 0 3,794,670 0.00 0 0 15.00 16.35 14.95
16/06/2022 15.40 0.90 6.21% 3,441,470 0 3,441,470 0.00 0 0 14.80 15.50 14.30
15/06/2022 14.50 -0.75 -4.92% 2,484,300 0 2,484,300 0.00 0 0 15.25 15.45 14.20
14/06/2022 15.25 0 0 2,095,850 0 2,095,850 0.00 0 0 15.20 15.70 14.80

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
57,569,169.63 56,474,780.29 55,782,772.23 52,950,114.88 54,897,772.17
Vốn chủ sở hữu
31,543,505.92 32,124,969.22 32,728,292.05 32,132,751.51 31,748,177.55
Doanh thu thuần
7,661,011.13 7,963,484.31 5,342,484.58 3,598,433.39 7,061,387.62
Lợi nhuận gộp
875,833.92 1,150,437.63 842,784.67 -326,286.59 1,027,171.17
LN từ hoạt động SXKD
672,725.39 1,076,697.99 677,956.83 11,727.22 869,497.33
Lợi nhuận sau thuế
566,345.10 863,816.14 603,322.83 -1,131.26 803,481.59
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
508,296.39 849,941.80 483,309.12 -62,704.43 721,339.95
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
15.22 14.50 15.91 10.34 11.24
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.96 1.01 1.17 0.77 0.85
ROA (trailing 4 quý) %
4.01 4.19 4.89 3.36 3.62
ROE (trailing 4 quý) %
7.27 7.51 8.58 5.77 6.19

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
Tên giao dịch
Tên viết tắt Điện lực Dầu khí Việt Nam
Trụ sở chính Tầng 8, 9 Tòa nhà Viện Dầu khí, Số 167 Trung Kính, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại
Fax
Số lượng nhân sự 2376
Website https://pvpower.vn/
Vốn điều lệ 23,418,716,000,000


  • Ngày 17/05/2007: Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập theo Quyết định 1468/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam;
  • Ngày 08/12/2017: Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1977/QĐ-TTg phê duyệt phương án cổ phần hoá Công ty mẹ – Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (PV Power);
  • Ngày 06/03/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 01/07/2018: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty Cổ phần với vốn điều lệ 23.418.716.000.000 đồng;
  • Ngày 31/08/2018: Trở thành công ty đại chúng;
  • Ngày 28/12/2018: Hủy giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 14/01/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

  • Sản xuất, truyền tải, phân phối và kinh doanh mua bán điện năng;
  • Chỉ huy điều hành hệ thống sản xuất, truyền tải, and phân phối điện năng trong hệ thống điện quốc gia;
  • Xuất nhập khẩu điện năng;
  • Đầu tư và quản lý vốn đầu tư các dự án điện trực thuộc;
  • Quản lý, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp thiết bị điện, cơ khí, điều khiển, tự động hóa thuộc dây truyền sản xuất, truyền tải và phân phối điện, công trình điện;

Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ