Mã Chứng Khoán   Tin tức  

PPP - Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú (HNX)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
14.90 -0.10 -0.67% 15.00 16.50 13.50 14.40-15.50 15,300 0.22 100 Mua Bán


Thị giá vốn 131.12 Số cổ phiếu đang lưu hành 8,799,991.00
Giá mở cửa 15.50 SLCP giao dịch tự do 3,959,996
Dao động giá 52 tuần 10.90-19.80 Room còn lại NĐTNN 4,247,765
KLGD trung bình (10 ngày) 346,900 P/E cơ bản 12.55
% Biến động giá 5 phiên -3.87 P/E pha loãng 12.55
% biến động giá 1 tháng -21.16 P/B 1.23
% biến động giá 3 tháng 26.27 EPS cơ bản (12 tháng) 1.19
% biến động giá 6 tháng 14.62 EPS pha loãng (12 tháng) 1.19
% biến động giá từ đầu năm 56.84 Giá trị sổ sách 12.10
% biến động giá 1 năm 6.43 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.70
% biến động giá kể từ khi niêm yết -34.93 ROE (trailing 4 quý) % 9.73
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/09/2021 14.90 -0.10 -0.67% 15,300 222,940,000 15,300 0.22 0 0 15.50 15.50 14.40
24/09/2021 15.00 -0.50 -3.23% 20,400 309,370,000 20,400 0.31 0 0 14.50 15.80 14.50
23/09/2021 15.50 0 0 14,600 222,940,000 14,600 0.22 0 0 15.90 15.90 15.00
22/09/2021 15.50 0 0 38,100 583,090,000 38,100 0.58 0 0 15.50 15.80 14.00
21/09/2021 15.50 -0.20 -1.27% 23,200 351,350,000 23,200 0.35 0 0 15.50 15.70 15.00
20/09/2021 15.70 -0.30 -1.88% 30,038 467,993,000 30,038 0.47 0 0 15.90 16.50 15.20
17/09/2021 16.00 -0.30 -1.84% 48,800 789,830,000 48,800 0.79 0 0 16.20 17.00 15.70
16/09/2021 16.30 0 0 22,900 375,930,000 22,900 0.38 0 0 17.40 17.40 15.50
15/09/2021 16.30 1.40 9.40% 47,400 721,310,000 47,400 0.72 0 0 14.90 16.30 14.40
14/09/2021 14.90 -1.10 -6.88% 86,200 1,286,730,000 86,200 1.29 0 0 16.50 16.50 14.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021 Q2 2021
Tổng tài sản
151,520.77 145,251.81 144,653.01 145,599.11 141,342.80
Vốn chủ sở hữu
103,330.08 105,593.84 107,646.37 109,507.85 106,472.51
Doanh thu thuần
27,465.00 27,256.12 31,951.79 26,551.18 32,120.14
Lợi nhuận gộp
9,375.04 8,307.85 9,281.62 8,658.60 9,865.26
LN từ hoạt động SXKD
3,502.45 2,752.89 2,458.78 2,735.43 4,234.32
Lợi nhuận sau thuế
3,018.55 2,546.91 2,300.23 2,180.32 3,418.66
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
3,018.55 2,546.91 2,300.23 2,180.32 3,418.66
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
30.84 31.12 31.02 31.46 30.64
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.54 1.31 1.11 1.14 1.19
ROA (trailing 4 quý) %
8.84 7.59 6.45 6.85 7.24
ROE (trailing 4 quý) %
12.92 10.92 9.14 9.43 9.73

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú
Tên giao dịch Phong Phu Pharmaceutial JSC
Tên viết tắt PP.Pharco
Trụ sở chính Lô 12, Đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo,, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 3855090
Fax +84 (28) 3854833
Số lượng nhân sự 207
Website www.phongphu.com.vn
Vốn điều lệ 87,999,910,000


  • Tháng 10/1975: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú tiền thân là Cửa hàng quốc doanh Dược phẩm Quận 8 được thành lập.
  • Tháng 12/1976: Đơn vị được sáp nhập về Công ty Dược phẩm cấp II.
  • Năm 1992: Đơn vị được thành lập dưới hình thức doanh nghiệp nhà nước với tên gọi Công ty Dược phẩm Quận 8.
  • Ngày 28/12/1999: Chuyển thành Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú.
  • Năm 2007: Phát hành riêng lẻ 1.600.000 cổ phần tăng vốn điều lệ lên 22 tỷ đồng.
  • Ngày 29/06/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.
  • Ngày 11/07/2011: Hủy niêm yết trên UPCoM để chuyển sang giao dịch trên sàn HNX.
  • Ngày 18/07/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
  • Ngày 21/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 87.99 tỷ đồng

  • Sản xuất và kinh doanh thuốc chữa bệnh; dịch vụ y tế;
  • Sản xuất và mua bán thực phẩm chức năng;
  • Mua bán mỹ phẩm;
  • Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa;
  • Kinh doanh các hoạt động khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ