Mã Chứng Khoán   Tin tức  

PSW - Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ (HNX)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
12.90 0.10 0.78% 12.80 14.00 11.60 12.70-12.90 12,000 0.15 100 Mua Bán


Thị giá vốn 246.50 Số cổ phiếu đang lưu hành 17,000,000.00
Giá mở cửa 12.80 SLCP giao dịch tự do 4,250,000
Dao động giá 52 tuần 7.10-29.60 Room còn lại NĐTNN 8,004,700
KLGD trung bình (10 ngày) 250,500 P/E cơ bản 3.88
% Biến động giá 5 phiên -0.77 P/E pha loãng 3.88
% biến động giá 1 tháng -3.01 P/B 1.01
% biến động giá 3 tháng -12.84 EPS cơ bản (12 tháng) 3.74
% biến động giá 6 tháng -28.33 EPS pha loãng (12 tháng) 3.74
% biến động giá từ đầu năm -3.73 Giá trị sổ sách 14.40
% biến động giá 1 năm 17.27 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.76
% biến động giá kể từ khi niêm yết -3.73 ROE (trailing 4 quý) % 27.91
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/08/2022 12.90 0.10 0.78% 12,000 0 12,000 0.00 0 0 12.80 12.90 12.70
17/08/2022 12.80 -0.20 -1.54% 27,700 0 27,700 0.00 0 0 12.90 13.00 12.60
16/08/2022 13.00 -0.10 -0.76% 26,500 0 26,500 0.00 0 0 13.00 13.20 12.80
15/08/2022 13.10 0.10 0.77% 16,900 0 16,900 0.00 0 0 13.00 13.20 12.90
12/08/2022 13.00 -0.10 -0.76% 7,300 0 7,300 0.00 0 0 13.10 13.10 13.00
11/08/2022 13.10 0 0 23,500 0 23,500 0.00 0 0 12.90 13.30 12.70
10/08/2022 13.10 0 0 14,100 0 14,100 0.00 0 0 13.10 13.20 13.00
09/08/2022 13.10 -0.10 -0.76% 39,400 0 39,400 0.00 0 0 13.20 13.20 13.00
08/08/2022 13.20 -0.20 -1.49% 32,600 0 32,600 0.00 0 0 13.40 13.40 13.10
05/08/2022 13.40 0.10 0.75% 50,500 0 50,500 0.00 0 0 13.00 13.60 13.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
323,939.57 337,837.11 333,738.53 356,909.95 455,848.80
Vốn chủ sở hữu
199,908.31 209,862.26 221,764.16 234,618.33 244,870.28
Doanh thu thuần
376,707.65 586,369.42 565,896.91 1,136,217.64 828,602.04
Lợi nhuận gộp
13,493.31 24,153.33 36,450.76 38,401.82 25,025.17
LN từ hoạt động SXKD
6,069.99 13,983.32 28,889.41 15,562.39 14,558.33
Lợi nhuận sau thuế
4,857.91 12,442.45 23,377.38 16,100.34 11,646.67
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
4,857.91 12,442.45 23,377.38 16,100.34 11,646.67
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
2.89 3.35 4.27 4.22 3.98
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.68 1.25 2.61 3.37 3.74
ROA (trailing 4 quý) %
4.11 7.18 14.38 19.24 17.13
ROE (trailing 4 quý) %
5.81 10.52 21.45 26.58 27.91

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
Tên giao dịch
Tên viết tắt Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
Trụ sở chính 151/18 Trần Hoàng Na, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Số điện thoại +84 (292) 376507
Fax +84 (292) 376507
Số lượng nhân sự 56
Website http://www.psw.vn
Vốn điều lệ 170,000,000,000


  • Ngày 08/07/2004: Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí (PVFCCo) thành lập tổ thị trường Miền Tây Nam Bộ;
  • Ngày 19/09/2007: Thành lập Chi nhánh Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí tại Cần Thơ;
  • Ngày 07/08/2008: Công ty TNHH một thành viên Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ được thành lập;
  • Ngày 01/01/2011: Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ thành Công ty cổ phần;
  • Ngày 21/07/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

  • Kinh doanh, sản xuất các loại phân bón và các sản phẩm hoá chất;
  • Kinh doanh hàng nông - lâm sản nguyên liệu; vật tư nông nghiệp, dịch vụ kỹ thuật trong kinh doanh phân bón và các sản phẩm hoá chất liên quan;
  • Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô, đường thủy nội địa;
  • Kinh doanh kho bãi, bất động sản.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ