Mã Chứng Khoán   Tin tức  

RTB - Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên (UPCOM)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
29.00 2.00 7.41% 27.00 31.00 23.00 29.00-30.00 2,900 0.08 100 Mua Bán


Thị giá vốn 2,300.38 Số cổ phiếu đang lưu hành 87,945,000.00
Giá mở cửa 29.00 SLCP giao dịch tự do 1,285,692
Dao động giá 52 tuần 11.70-38.10 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 11,100 P/E cơ bản 7.04
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 7.04
% biến động giá 1 tháng -3.01 P/B 1.04
% biến động giá 3 tháng 7.41 EPS cơ bản (12 tháng) 3.72
% biến động giá 6 tháng 20.83 EPS pha loãng (12 tháng) 3.72
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 25.06
% biến động giá 1 năm 114.81 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 5.73
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 15.34
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
09/08/2022 29.00 2.00 7.41% 2,900 0 2,900 0.00 0 0 29.00 30.00 29.00
08/08/2022 27.00 0.10 0.37% 500 0 500 0.00 0 0 27.00 27.00 27.00
05/08/2022 26.90 -2.10 -7.24% 1,300 0 1,300 0.00 0 0 26.90 26.90 26.90
04/08/2022 29.00 0.70 2.47% 200 0 200 0.00 0 0 29.00 29.00 29.00
03/08/2022 28.30 0 0 0 0 0 0.00 0 0 28.30 28.30 28.30
02/08/2022 28.30 0.10 0.35% 100 0 100 0.00 0 0 28.30 28.30 28.30
01/08/2022 28.20 -0.20 -0.70% 1,100 0 1,100 0.00 0 0 28.00 28.20 28.00
29/07/2022 28.40 0 0 1,700 0 1,700 0.00 0 0 28.90 28.90 28.40
28/07/2022 28.50 1.00 3.64% 1,300 0 1,300 0.00 0 0 28.00 28.50 28.00
27/07/2022 27.50 0.40 1.48% 2,000 0 2,000 0.00 0 0 27.10 30.00 27.10

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
2,758,909.17 2,819,155.38 2,889,753.05 2,841,124.70 2,812,095.60
Vốn chủ sở hữu
1,922,812.26 2,022,538.13 2,181,384.82 2,115,261.08 2,203,796.01
Doanh thu thuần
176,687.17 199,526.35 264,766.02 248,306.09 234,932.11
Lợi nhuận gộp
51,340.55 71,504.85 131,857.14 126,966.87 84,063.57
LN từ hoạt động SXKD
21,838.27 47,131.52 104,751.29 85,100.28 66,716.74
Lợi nhuận sau thuế
36,508.37 100,528.75 159,406.90 83,205.01 89,848.02
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
19,792.16 96,830.21 120,667.82 46,703.33 62,585.24
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
27.14 32.31 42.44 37.81 43.73
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
2.17 2.74 3.64 2.87 3.72
ROA (trailing 4 quý) %
6.76 8.55 11.25 9.02 11.50
ROE (trailing 4 quý) %
9.96 12.35 15.80 12.16 15.34

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên
Tên giao dịch Rubber Joint Stock Company
Tên viết tắt Cao su Tân Biên
Trụ sở chính Tổ 2, Ấp Thạnh Phú, Xã Tân Hiệp, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại +84 (276) 387519
Fax +84 (276) 387530
Số lượng nhân sự 3666
Website www.tabiruco.vn
Vốn điều lệ 879,450,000,000


  • Ngày 20/12/1985: Công ty Cao su Tân Biên được thành lập theo Quyết định số 68/TCCB-QĐ của Tổng cục Cao su Việt Nam(Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam);
  • Ngày 01/01/2010: Chuyển đổi sang loại hình Công ty TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu 100% theo Quyết định số 340/QĐ-HĐQTCSTB của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam;
  • Ngày 15/01/2016: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam đã ban hành Quyết định số 15A/QĐ-HĐTVCSVN về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cao su Tân Biên;
  • Ngày 11/03/2016: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với số lượng chào bán thành công là 66.600 cổ phần và mức giá đấu thành công bình quân là 18.721 đồng/cổ phần;
  • Ngày 29/04/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 879,45 tỷ đồng;
  • Ngày 07/11/2016: Bắt đầu được giao dịch trên thị trường UPCOM;

  • Trồng chăm sóc cây cao su;
  • Khai thác và chế biến mủ cao su;
  • Sản xuất các sản phẩm nhựa;
  • Sản xuất nước uống đóng chai tinh khiết;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ