Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SAM - Công ty Cổ phần SAM Holdings (HOSE)

Ngành: Công nghệ thông tin

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
13.90 0.85 6.51% 13.05 13.95 12.15 13.00-13.95 333,320 45.42 100 Mua Bán


Thị giá vốn 4,256.36 Số cổ phiếu đang lưu hành 365,353,065.00
Giá mở cửa 13.25 SLCP giao dịch tự do 365,353,065
Dao động giá 52 tuần 8.30-29.00 Room còn lại NĐTNN 175,991,567
KLGD trung bình (10 ngày) 2,482,920 P/E cơ bản 28.33
% Biến động giá 5 phiên 7.75 P/E pha loãng 28.33
% biến động giá 1 tháng 28.70 P/B 0.93
% biến động giá 3 tháng 24.11 EPS cơ bản (12 tháng) 0.41
% biến động giá 6 tháng -31.19 EPS pha loãng (12 tháng) 0.41
% biến động giá từ đầu năm 63.53 Giá trị sổ sách 12.59
% biến động giá 1 năm 41.84 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.29
% biến động giá kể từ khi niêm yết -18.24 ROE (trailing 4 quý) % 3.31
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
09/08/2022 13.90 0.85 6.51% 333,320 0 333,320 0.00 0 0 13.25 13.95 13.00
08/08/2022 13.05 -0.20 -1.51% 198,720 0 198,720 0.00 0 0 13.40 13.40 12.95
05/08/2022 13.25 0.35 2.71% 358,310 0 358,310 0.00 0 0 12.65 13.55 12.65
04/08/2022 12.90 -0.10 -0.77% 210,750 0 210,750 0.00 0 0 13.15 13.25 12.75
03/08/2022 13.00 0.10 0.78% 220,070 0 220,070 0.00 0 0 12.95 13.35 12.80
02/08/2022 12.90 0.80 6.61% 704,080 0 704,080 0.00 0 0 12.35 12.90 12.25
01/08/2022 12.10 0.35 2.98% 115,330 0 115,330 0.00 0 0 11.80 12.10 11.80
29/07/2022 11.75 -0.20 -1.67% 96,960 0 96,960 0.00 0 0 11.95 12.10 11.75
28/07/2022 11.95 0 0 237,330 0 237,330 0.00 0 0 12.25 12.35 11.95
27/07/2022 11.95 0.45 3.91% 99,860 0 99,860 0.00 0 0 11.50 11.95 11.30

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
6,144,257.76 7,138,271.38 7,200,236.76 7,568,035.77 7,686,940.64
Vốn chủ sở hữu
4,413,345.06 4,455,135.50 4,502,898.25 4,595,863.89 4,599,923.89
Doanh thu thuần
443,372.03 455,771.79 381,515.05 608,065.86 479,402.99
Lợi nhuận gộp
31,004.75 24,274.28 7,233.18 18,271.82 26,350.05
LN từ hoạt động SXKD
15,879.12 11,835.54 59,984.94 115,999.61 9,931.85
Lợi nhuận sau thuế
9,497.11 3,998.65 47,992.20 98,164.69 5,927.99
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
7,586.84 2,381.34 48,653.65 95,446.80 3,765.72
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
7.40 7.57 6.73 4.28 3.96
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.37 0.33 0.31 0.43 0.41
ROA (trailing 4 quý) %
1.73 1.55 1.61 2.34 2.03
ROE (trailing 4 quý) %
2.89 2.48 2.50 3.83 3.31

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần SAM Holdings
Tên giao dịch SACOM DEVELOPMENT AND VESTMENT CORPORATION
Tên viết tắt SAM Holdings
Trụ sở chính 152/11B Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại
Fax
Số lượng nhân sự 753
Website http://www.samholdings.com.vn
Vốn điều lệ 3,653,530,650,000


  • Năm 1986 : Tiền thân là Nhà máy Vật liệu Bưu điện II ;
  • Năm 1989 : Đổi tên thành Nhà máy Cáp và Vật liệu Viễn thông;
  • Ngày 07/02/1998: Chuyển thành Công ty cổ phần Cáp và Vật liệu viễn thông (SACOM) với vốn điều lệ 120 tỷ đồng;
  • Tháng 3/2003 : Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
  • Tháng 4/2006 : Tăng vốn điều lệ lên 280,8 tỷ đồng;
  • Tháng 8/2006 : Tăng vốn điều lệ lên 374,4 tỷ đồng;
  • Tháng 6/2007 : Tăng vốn điều lệ lên 545 tỷ đồng;
  • Ngày 01/09/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển SACOM;
  • Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 653.992.160.000 đồng;
  • Ngày 20/09/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần SAM Holdings;
  • Ngày 28/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.417.857.030.000 đồng;
  • Ngày 28/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.490.362.630.000 đồng;
  • Ngày 18/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.565.045.400.000 đồng;
  • Ngày 08/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.653.530.650.000 đồng;

  • Sản xuất kinh doanh các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp, vật liệu dân dụng;
  • Xuất nhập khẩu nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông và vật liệu điện dân dụng phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị;
  • Sản xuất và kinh soanh sản phẩm dây đồng, sản phẩm ống nhựa các loại;
  • Cho thuê văn phòng (ngoại tỉnh), đầu tư phát triển và kinh doanh nhà, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh doanh bất động sản;
  • Sản xuất, mua bán bo bin gỗ (trục gỗ dùng quấn dây cáp).
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Sacom Tuyền Lâm 51%
CTCP Địa ốc Sacom (SamLand) 55%
Công ty TNHH Sacom - Chíp Sáng (SCS) 70%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Vật liệu điện và Viễn thông Sam Cường (SAMETEL) 30%
CTCP Nhựa Sam Phú 25.1%
CTCP Bất động sản Hiệp Phú 40%
Công ty liên doanh Taihan - Sacom 30%
Công ty Cổ phần Cáp Sài Gòn 31.14%