Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SMT - Công ty Cổ phần SAMETEL (HNX)

Ngành: Công nghệ thông tin

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
12.80 0 0 12.80 14.00 11.60 12.00-12.80 14,300 0.18 100 Mua Bán


Thị giá vốn 73.26 Số cổ phiếu đang lưu hành 5,467,432.00
Giá mở cửa 12.10 SLCP giao dịch tự do 2,733,716
Dao động giá 52 tuần 7.50-44.00 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 175,200 P/E cơ bản 15.75
% Biến động giá 5 phiên -1.54 P/E pha loãng 15.75
% biến động giá 1 tháng -11.72 P/B 1.03
% biến động giá 3 tháng -45.76 EPS cơ bản (12 tháng) 0.85
% biến động giá 6 tháng -23.81 EPS pha loãng (12 tháng) 0.85
% biến động giá từ đầu năm -52.59 Giá trị sổ sách 12.97
% biến động giá 1 năm 64.10 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 11.19
% biến động giá kể từ khi niêm yết -32.63 ROE (trailing 4 quý) % 6.86
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/06/2022 12.80 0 0 14,300 0 14,300 0.00 0 0 12.10 12.80 12.00
24/06/2022 12.80 -0.20 -1.54% 15,800 0 15,800 0.00 0 0 12.10 12.90 12.10
23/06/2022 13.00 0 0 18,900 0 18,900 0.00 0 0 13.00 13.20 12.60
22/06/2022 13.00 0.80 6.56% 15,300 0 15,300 0.00 0 0 12.50 13.00 11.90
21/06/2022 12.20 0.30 2.52% 59,200 0 59,200 0.00 0 0 11.50 12.40 11.00
20/06/2022 11.90 0 0 5,500 0 5,500 0.00 0 0 11.50 11.90 11.30
17/06/2022 11.90 -1.30 -9.85% 10,600 0 10,600 0.00 0 0 12.10 12.20 11.90
16/06/2022 13.20 0.10 0.76% 15,300 0 15,300 0.00 0 0 13.00 13.20 12.30
15/06/2022 13.10 0 0 14,500 0 14,500 0.00 0 0 14.00 14.00 11.80
14/06/2022 13.10 0.60 4.80% 5,800 0 5,800 0.00 0 0 12.50 13.20 11.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
138,055.46 172,044.75 175,580.96 253,322.77 272,068.15
Vốn chủ sở hữu
66,269.49 64,491.93 65,094.83 70,906.36 70,921.56
Doanh thu thuần
32,407.32 55,424.33 46,283.66 266,246.77 114,058.62
Lợi nhuận gộp
6,415.53 9,824.39 7,387.40 16,847.54 10,780.69
LN từ hoạt động SXKD
-2,432.39 -1,781.65 602.90 5,990.23 208.33
Lợi nhuận sau thuế
-2,426.03 -1,777.56 602.90 5,811.53 15.20
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-2,426.03 -1,777.56 602.90 5,811.53 15.20
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
14.39 14.18 14.65 10.11 9.30
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.06 0.70 0.44 0.40 0.85
ROA (trailing 4 quý) %
3.42 2.24 1.43 0.99 2.13
ROE (trailing 4 quý) %
8.78 5.83 3.66 3.16 6.86

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần SAMETEL
Tên giao dịch Sam Cuong Material Electric and Telecom Corporation
Tên viết tắt SAMETEL
Trụ sở chính Đường số 1 - Khu công nghiệp Long Thành, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại +84 (251) 351427
Fax +84 (251) 351427
Số lượng nhân sự 169
Website http://www.sametel.com.vn
Vốn điều lệ 54,674,320,000


  • Ngày 20/10/2006: Công ty Cổ phần Sametel được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng. Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Vật liệu Viễn thông, thuộc Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn thông.
  • Ngày 30/07/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
  • Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 30.78 tỷ đồng.
  • Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 44.81 tỷ đồng.
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 54.67 tỷ đồng.
  • Ngày 26/04/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Sametel.

  • Sản xuất, lắp ráp các thiết bị, vật liệu điện và viễn thông;
  • Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi: thiết bị, nguyên vật liệu điện và viễn thông, hàng kim khí điện máy;
  • Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;
  • Trang trí nội thất.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ