Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SSB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
31.35 0.15 0.48% 31.20 33.35 29.05 30.90-31.45 127,990 39.90 90 Mua Bán


Thị giá vốn 57,429.08 Số cổ phiếu đang lưu hành 1,659,800,000.00
Giá mở cửa 31.05 SLCP giao dịch tự do 1,244,850,000
Dao động giá 52 tuần 31.75-45.60 Room còn lại NĐTNN 80,498,204
KLGD trung bình (10 ngày) 2,121,420 P/E cơ bản 16.01
% Biến động giá 5 phiên 1.95 P/E pha loãng 16.01
% biến động giá 1 tháng -9.39 P/B 2.54
% biến động giá 3 tháng -17.72 EPS cơ bản (12 tháng) 2.16
% biến động giá 6 tháng -28.75 EPS pha loãng (12 tháng) 2.16
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 13.61
% biến động giá 1 năm -21.82 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 17.18
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/06/2022 31.35 0.15 0.48% 127,990 0 127,990 0.00 0 0 31.05 31.45 30.90
24/06/2022 31.20 0.30 0.97% 206,700 0 206,700 0.00 0 0 30.90 31.20 30.15
23/06/2022 30.90 0.15 0.49% 167,680 0 167,680 0.00 0 0 30.75 30.90 30.50
22/06/2022 30.75 0.80 2.67% 272,050 0 272,050 0.00 0 0 29.95 30.90 29.20
21/06/2022 29.95 -0.05 -0.17% 204,630 0 204,630 0.00 0 0 29.95 29.95 29.10
20/06/2022 30.00 0 0 203,580 0 203,580 0.00 0 0 29.95 30.00 29.00
17/06/2022 30.00 -0.05 -0.17% 201,470 0 201,470 0.00 0 0 29.85 30.00 29.00
16/06/2022 30.05 -3.95 -11.62% 195,440 0 195,440 0.00 0 0 28.90 30.05 28.45
15/06/2022 34.00 1.00 3.03% 252,690 0 252,690 0.00 0 0 32.90 34.00 31.65
14/06/2022 33.00 1.40 4.43% 289,190 0 289,190 0.00 0 0 31.35 33.00 30.55

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
184,320,897.00 186,934,447.00 197,629,226.00 211,663,515.00 231,222,030.00
Vốn chủ sở hữu
14,225,440.00 14,879,182.00 16,034,544.00 18,663,264.00 22,590,832.00
Thu nhập lãi thuần
1,105,391.00 1,325,011.00 1,418,343.00 1,337,348.00 1,564,572.00
LN từ hoạt động SXKD
853,892.00 1,120,441.00 1,353,994.00 1,178,049.00 1,664,603.00
Lợi nhuận sau thuế
555,150.00 683,223.00 776,659.00 591,486.00 1,048,859.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
CAR
NIM
2.19 % 2.50 % 2.83 % 2.87 % 3.05 %
ROA
0.93 1.16 1.33 1.33 1.50
ROE
12.58 15.27 16.92 16.12 17.18
EPS
1.29 1.62 1.83 1.85 2.16

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á
Tên giao dịch
Tên viết tắt SeABank
Trụ sở chính 198 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, Việt Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 3944868
Fax +84 (24) 3944868
Số lượng nhân sự 2736
Website http://www.seabank.com.vn
Vốn điều lệ 16,598,000,000,000


  • Ngày 25/03/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á được thành lập theo Giấy phép số 0051/NH-GP của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 5.335 tỷ đồng;
  • Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 5.465 tỷ đồng;
  • Tháng 12, 2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.688 tỷ đồng;
  • Tháng 09, 2019: Tăng vốn điều lệ lên 9.369 tỷ đồng;
  • Tháng 10, 2020: Tăng vốn điều lệ lên 12.088 tỷ đồng;
  • Ngày 30/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 24/03/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 22/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 13,424 tỷ đồng;
  • Ngày 24/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 14,784 tỷ đồng;
  • Ngày 20/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 16,598 tỷ đồng;

  • Cấp tín dụng;
  • Dịch vụ tài chính: huy động, tín dụng, các dịch vụ ngoại hối, tài trợ thương mại quốc tế.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ