Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TDP - Công ty Cổ phần Thuận Đức (HOSE)

Ngành: Hàng & Dịch vụ công nghiệp

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
26.80 0 0 26.80 28.65 24.95 26.70-27.60 990 0.27 100 Mua Bán


Thị giá vốn 1,440.76 Số cổ phiếu đang lưu hành 53,759,837.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 18,815,943
Dao động giá 52 tuần 17.50-38.70 Room còn lại NĐTNN 26,316,928
KLGD trung bình (10 ngày) 124,040 P/E cơ bản 16.04
% Biến động giá 5 phiên -2.01 P/E pha loãng 16.04
% biến động giá 1 tháng -0.74 P/B 2.18
% biến động giá 3 tháng -8.53 EPS cơ bản (12 tháng) 1.67
% biến động giá 6 tháng -28.53 EPS pha loãng (12 tháng) 1.67
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 12.30
% biến động giá 1 năm 49.72 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 14.42
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
24/06/2021 26.80 0 0 231,600 6,286,311,000 9,900 0.27 221,700 6,019,311,000 26.80 27.60 26.70
23/06/2021 26.80 0.75 2.88% 8,400 225,150,000 8,400 0.23 0 0 26.05 27.40 26.00
22/06/2021 26.05 -1.25 -4.58% 292,400 7,940,883,000 143,800 3.92 148,600 4,024,088,000 27.00 27.30 26.05
21/06/2021 27.30 -0.05 -0.18% 375,400 10,220,155,000 153,700 4.20 221,700 6,020,745,000 27.35 27.35 27.10
18/06/2021 27.35 -0.15 -0.55% 302,600 8,205,895,000 152,600 4.19 150,000 4,017,000,000 27.60 27.60 27.35
17/06/2021 27.50 0.40 1.48% 302,700 8,282,035,000 154,100 4.25 148,600 4,027,060,000 28.30 28.30 27.50
16/06/2021 27.10 0.10 0.37% 717,400 19,247,580,000 154,900 4.18 562,500 15,065,250,000 27.00 27.10 27.00
15/06/2021 27.00 0.20 0.75% 306,900 8,256,220,000 156,900 4.24 150,000 4,020,000,000 26.80 27.00 26.90
14/06/2021 26.80 0 0 159,000 4,292,545,000 159,000 4.29 0 0 26.90 27.00 26.80
11/06/2021 26.80 -0.10 -0.37% 634,600 17,036,400,000 147,100 3.97 487,500 13,065,000,000 26.90 27.00 26.80

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021
Tổng tài sản
1,681,296.85 1,716,814.54 1,838,350.95 1,830,797.62 2,046,082.32
Vốn chủ sở hữu
571,850.38 586,700.89 613,139.77 630,904.03 661,081.17
Doanh thu thuần
306,881.98 295,304.26 409,868.45 363,646.87 467,035.72
Lợi nhuận gộp
47,274.25 55,673.30 69,799.83 64,748.33 77,080.06
LN từ hoạt động SXKD
15,646.97 20,628.88 32,712.08 28,360.20 37,762.74
Lợi nhuận sau thuế
13,366.52 15,138.51 26,815.51 17,674.27 30,177.14
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
13,366.52 15,138.51 26,815.51 17,674.27 30,177.14
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
16.20 17.49 17.52 17.26 17.40
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.86 1.68 1.51 1.35 1.67
ROA (trailing 4 quý) %
5.20 4.68 4.72 4.22 4.83
ROE (trailing 4 quý) %
15.59 13.92 13.84 12.23 14.42

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Thuận Đức
Tên giao dịch
Tên viết tắt Công ty Thuận Đức
Trụ sở chính Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng,, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
Số điện thoại +84 (221) 3810705
Fax +84 (221) 3810706
Số lượng nhân sự 1020
Website www.thuanducjsc.com.vn
Vốn điều lệ 537,598,370,000


  • Ngày 22/01/2007: Công ty Cổ phần Thuận Đức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 7,5 tỷ đồng;
  • Ngày 02/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
  • Ngày 08/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
  • Ngày 29/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng;
  • Ngày 30/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
  • Ngày 11/07/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 4285/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
  • Ngày 12/11/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 16/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 479.99 tỷ đồng;
  • Ngày 24/07/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 12/10/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 28/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 537.598.370.000 đồng;

  • Sản xuất các sản phẩm từ polypropylene;
  • Sản xuất hạt nhựa tái chế, bao bì PP, manh dệt;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ