Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TSJ - Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội (UPCOM)

Ngành: Du lịch và giải trí

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 23.20 26.60 19.80 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 1,578.23 Số cổ phiếu đang lưu hành 74,797,400.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 22,439,220
Dao động giá 52 tuần 15.70-33.00 Room còn lại NĐTNN 36,652,000
KLGD trung bình (10 ngày) 300 P/E cơ bản 54.52
% Biến động giá 5 phiên 14.85 P/E pha loãng 54.52
% biến động giá 1 tháng -22.67 P/B 1.95
% biến động giá 3 tháng 9.95 EPS cơ bản (12 tháng) 0.39
% biến động giá 6 tháng 14.29 EPS pha loãng (12 tháng) 0.39
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 10.79
% biến động giá 1 năm 32.57 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 5.21
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 3.64
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
09/08/2022 23.20 0 0 0 0 0 0.00 0 0 23.20 23.20 23.20
08/08/2022 23.20 0 0 0 0 0 0.00 0 0 23.20 23.20 23.20
05/08/2022 23.20 3.00 14.85% 100 0 100 0.00 0 0 23.20 23.20 23.20
04/08/2022 20.20 0 0 0 0 0 0.00 0 0 20.20 20.20 20.20
03/08/2022 20.20 -3.40 -14.41% 100 0 100 0.00 0 0 20.20 20.20 20.20
02/08/2022 23.60 0 0 0 0 0 0.00 0 0 23.60 23.60 23.60
01/08/2022 23.60 0 0 0 0 0 0.00 0 0 23.60 23.60 23.60
29/07/2022 23.60 0 0 0 0 0 0.00 0 0 23.60 23.60 23.60
28/07/2022 23.60 0 0 100 0 100 0.00 0 0 23.60 23.60 23.60
27/07/2022 23.60 0 0 0 0 0 0.00 0 0 23.60 23.60 23.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
894,364.65 898,409.55 827,094.03 825,664.57 838,183.96
Vốn chủ sở hữu
865,087.77 785,553.57 791,877.10 800,338.98 807,276.62
Doanh thu thuần
12,777.02 16,449.99 15,317.49 17,256.02 15,545.70
Lợi nhuận gộp
6,316.59 6,166.05 5,887.98 6,731.75 5,839.67
LN từ hoạt động SXKD
8,336.29 9,159.58 8,129.62 7,832.27 8,566.18
Lợi nhuận sau thuế
6,667.60 7,224.34 6,323.53 8,461.88 6,937.65
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
6,667.60 7,224.34 6,323.53 8,461.88 6,937.65
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
36.27 35.87 39.95 40.62 38.14
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.23 0.57 0.36 0.38 0.39
ROA (trailing 4 quý) %
10.13 4.81 3.09 3.36 3.42
ROE (trailing 4 quý) %
10.78 5.10 3.28 3.46 3.64

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội
Tên giao dịch
Tên viết tắt Hanoi Toserco
Trụ sở chính Số 273 Phố Kim mã, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 3726262
Fax +84 (24) 3726257
Số lượng nhân sự 86
Website www.tosercohanoi.com
Vốn điều lệ 748,000,000,000


  • Ngày 14/04/1988: Công ty Du lịch Dịch vụ Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 1625/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội; 
  • Năm 2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Du lịch Dịch vụ Hà Nội;
  • Tháng 10/2013: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Du lịch Dịch vụ Hà nội theo Quyết định số 2760/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội;
  • Ngày 29/12/2014: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 7189/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá trị doanh nghiệp và phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Du lịch Dịch vụ Hà nội;
  • Ngày 31/03/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 14.469 đồng/cổ phần; 
  • Ngày 15/03/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 748 tỷ đồng;
  • Ngày 01/03/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1069/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
  • Ngày 01/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;

  • Lữ hành quốc tế và nội địa;
  • Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, văn phòng và căn hộ cho thuê;
  • Kinh doanh vận chuyển du lịch, đại lý vé máy bay.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ