Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VCB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
74.90 -0.10 -0.13% 75.00 80.20 69.80 74.80-76.00 86,250 64.85 55 Mua Bán


Thị giá vốn 359,671.26 Số cổ phiếu đang lưu hành 4,732,516,571.00
Giá mở cửa 75.50 SLCP giao dịch tự do 520,576,823
Dao động giá 52 tuần 74.20-116.40 Room còn lại NĐTNN 305,048,183
KLGD trung bình (10 ngày) 976,730 P/E cơ bản 15.66
% Biến động giá 5 phiên -1.45 P/E pha loãng 15.66
% biến động giá 1 tháng -3.23 P/B 3.07
% biến động giá 3 tháng -9.43 EPS cơ bản (12 tháng) 4.85
% biến động giá 6 tháng -6.14 EPS pha loãng (12 tháng) 4.85
% biến động giá từ đầu năm 70.62 Giá trị sổ sách 24.74
% biến động giá 1 năm -33.48 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.58
% biến động giá kể từ khi niêm yết 24.83 ROE (trailing 4 quý) % 20.75
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/06/2022 74.90 -0.10 -0.13% 86,250 0 86,250 0.00 0 0 75.50 76.00 74.80
24/06/2022 75.00 -0.90 -1.19% 64,860 0 64,860 0.00 0 0 76.20 76.30 74.60
23/06/2022 75.90 -0.10 -0.13% 59,020 0 59,020 0.00 0 0 75.10 76.70 74.90
22/06/2022 76.00 -1.70 -2.19% 106,920 0 106,920 0.00 0 0 77.90 78.00 75.00
21/06/2022 77.70 1.70 2.24% 93,710 0 93,710 0.00 0 0 76.00 77.70 75.20
20/06/2022 76.00 -0.10 -0.13% 108,970 0 108,970 0.00 0 0 79.50 79.50 75.30
17/06/2022 76.10 -3.00 -3.79% 105,060 0 105,060 0.00 0 0 77.00 78.30 76.10
16/06/2022 79.10 2.60 3.40% 120,960 0 120,960 0.00 0 0 76.70 80.00 76.50
15/06/2022 76.50 -0.50 -0.65% 124,360 0 124,360 0.00 0 0 77.40 78.30 75.30
14/06/2022 77.00 0.60 0.79% 106,620 0 106,620 0.00 0 0 75.50 78.10 74.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
1,278,965,858.00 1,304,179,106.00 1,385,235,404.00 1,414,765,480.00 1,462,748,158.00
Vốn chủ sở hữu
101,007,679.00 104,939,518.00 109,526,852.00 111,170,655.00 117,077,688.00
Thu nhập lãi thuần
10,081,733.00 11,096,258.00 10,427,846.00 10,781,286.00 11,975,852.00
LN từ hoạt động SXKD
10,906,375.00 8,167,119.00 8,250,391.00 11,812,612.00 12,224,195.00
Lợi nhuận sau thuế
6,902,578.00 3,960,105.00 4,594,130.00 6,451,239.00 7,962,184.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-4,944.00 -4,569.00 -5,158.00 -5,561.00 -5,242.00
CAR
NIM
3.07 % 3.23 % 3.24 % 3.17 % 3.25 %
ROA
1.70 1.61 1.60 1.60 1.65
ROE
22.11 20.60 20.39 21.57 20.75
EPS
5.71 5.53 4.46 4.63 4.85

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Tên giao dịch Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
Tên viết tắt Vietcombank
Trụ sở chính 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 3934313
Fax +84 (24) 3824139
Số lượng nhân sự 17215
Website http://www.vietcombank.com.vn
Vốn điều lệ 47,325,165,710,000


  • Ngày 30/10/1962: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập có tiền thân là Cục Ngoại Hối trực thuộc Ngân Hàng Quốc Gia Việt Nam;
  • Ngày 01/04/1963: Vietcombank chính thức đi vào hoạt động;
  • Năm 1990: Vietcombank chuyển thành một NHTM nhà nước hoạt động đa năng; 
  • Năm 2007: Vietcombank và NHTMCP SeaBank ký kết Hợp đồng với đối tác Cardif thành lập Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank – Cardif (VCLI);
  • Ngày 26/12/2007: Vietcombank phát hành đợt cổ phiếu đầu tiên ra công chúng.
  • Năm 2008: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam chính thức chuyển đổi thành Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam;
  • Năm 2009: Cổ phiếu của Vietcombank chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 30/09/2011: Ngân hàng Mizuho (MHCB) đã chính thức trở thành nhà đầu tư chiến lược vào Vietcombank, nắm giữ 15% vốn điều lệ của Vietcombank;
  • Ngày 16/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 37.088.774.480.000 đồng;
  • Ngày 10/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 47.325.165.710.000 đồng;

  • Dịch vụ tài khoản
  • Dịch vụ huy động vốn (tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu, kỳ phiếu)
  • Dịch vụ cho vay (ngắn, trung, dài hạn)
  • Dịch vụ bảo lãnh
  • Dịch vụ chiết khấu chứng từ
  • Dịch vụ thanh toán quốc tế
  • Dịch vụ chuyển tiền
  • Dịch vụ thẻ
  • Dịch vụ nhờ thu
  • Dịch vụ mua bán ngoại tệ
  • Dịch vụ ngân hàng đại lý
  • Dịch vụ bao thanh toán;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.

 

Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Tài chính Việt Nam tại Hồng kông (Vinafico) 100%
Công ty TNHH MTV Cho Thuê Tài chính Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty Quản lý nợ và Khai thác Tài sản Vietcombank 100%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Ngân hàng Liên doanh Shinhan Vina 50%
Công ty TNHH Vietcombank - Bonday 16%
Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 70%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank - Cardiff 45%
Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh (VBB) 52%
Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh 52%
Công ty Liên doanh Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Vietcombank VCBF 51%
Công ty Chuyển tiền VCB Money 75%