Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
20.70 0.10 0.49% 20.60 22.00 19.20 20.20-20.75 153,590 31.48 70 Mua Bán


Thị giá vốn 40,071.09 Số cổ phiếu đang lưu hành 1,553,142,993.00
Giá mở cửa 20.60 SLCP giao dịch tự do 698,914,347
Dao động giá 52 tuần 25.30-74.00 Room còn lại NĐTNN 20
KLGD trung bình (10 ngày) 2,623,630 P/E cơ bản 5.90
% Biến động giá 5 phiên 7.53 P/E pha loãng 5.90
% biến động giá 1 tháng -22.91 P/B 1.54
% biến động giá 3 tháng -53.59 EPS cơ bản (12 tháng) 4.37
% biến động giá 6 tháng -52.08 EPS pha loãng (12 tháng) 4.37
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 16.75
% biến động giá 1 năm -57.84 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.20
% biến động giá kể từ khi niêm yết 18.29 ROE (trailing 4 quý) % 29.03
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/06/2022 20.70 0.10 0.49% 153,590 0 153,590 0.00 0 0 20.60 20.75 20.20
24/06/2022 20.60 0.25 1.23% 139,010 0 139,010 0.00 0 0 20.70 20.75 20.25
23/06/2022 20.35 1.10 5.71% 173,170 0 173,170 0.00 0 0 19.65 20.35 19.50
22/06/2022 19.25 1.25 6.94% 428,480 0 428,480 0.00 0 0 18.80 19.25 18.20
21/06/2022 18.00 -1.30 -6.74% 306,420 0 306,420 0.00 0 0 18.40 19.40 18.00
20/06/2022 19.30 -1.35 -6.54% 320,320 0 320,320 0.00 0 0 20.65 21.60 19.25
17/06/2022 20.65 -1.55 -6.98% 437,510 0 437,510 0.00 0 0 21.70 21.70 20.65
16/06/2022 22.20 0.20 0.91% 79,790 0 79,790 0.00 0 0 22.40 23.00 22.10
15/06/2022 22.00 -0.60 -2.65% 365,450 0 365,450 0.00 0 0 22.50 22.60 21.10
14/06/2022 22.60 -1.65 -6.80% 219,890 0 219,890 0.00 0 0 24.20 24.20 22.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
257,866,042.00 277,200,433.00 285,035,255.00 309,517,129.00 333,850,243.00
Vốn chủ sở hữu
19,325,737.00 21,048,340.00 22,158,569.00 24,290,740.00 26,011,471.00
Thu nhập lãi thuần
2,778,385.00 2,959,605.00 2,678,429.00 3,399,728.00 3,515,891.00
LN từ hoạt động SXKD
2,140,945.00 2,461,039.00 1,651,600.00 3,355,478.00 2,676,197.00
Lợi nhuận sau thuế
1,446,212.00 1,717,783.00 1,108,053.00 2,137,704.00 1,823,136.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
CAR
NIM
4.23 % 4.37 % 4.26 % 4.38 % 4.33 %
ROA
2.28 2.38 2.14 2.31 2.25
ROE
30.27 31.61 28.28 30.33 29.03
EPS
3.37 3.81 3.67 4.13 4.37

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt VIBBank
Trụ sở chính Tầng 1 và 2 Tòa nhà Sailing Tower, Số 111A Paster, Phường Bến Nghé,, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 6299903
Fax +84 (28) 6299904
Số lượng nhân sự 5372
Website www.vib.com.vn
Vốn điều lệ 15,531,429,930,000


  • Ngày 18/09/1996: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng;
  • Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 4.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng;
  • Năm 2008: Ký thỏa thuận hợp tác kinh tế toàn diện với Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia (CBA).
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.644 tỷ đồng;
  • Ngày 09/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.834 tỷ đồng;
  • Ngày 02/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9.224 tỷ đồng;
  • Ngày 16/10/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 30/10/2020: Hủy đăng ký giao dịch trên UPCOM;
  • Ngày 10/11/2020: Chính thức giao dịch trên sàn HOSE;
  • Ngày 28/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 11.093 tỷ đồng;
  • Ngày 08/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 15.531 tỷ đồng;

  • Huy động vốn;
  • Tín dụng;
  • Liên kết và đầu tư tài chính;
  • Kinh doanh ngoại hối;
  • Thanh toán quốc tế;
  • Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ