Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VID - Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông (HOSE)

Ngành: Tài nguyên cơ bản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
9.19 -0.69 -6.98% 9.88 10.55 9.19 9.19-9.69 11,710 1.08 100 Mua Bán


Thị giá vốn 326.34 Số cổ phiếu đang lưu hành 35,510,789.00
Giá mở cửa 9.26 SLCP giao dịch tự do 17,755,395
Dao động giá 52 tuần 8.50-13.80 Room còn lại NĐTNN 17,231,193
KLGD trung bình (10 ngày) 93,530 P/E cơ bản 13.54
% Biến động giá 5 phiên -10.34 P/E pha loãng 13.54
% biến động giá 1 tháng 2.11 P/B 0.61
% biến động giá 3 tháng -22.12 EPS cơ bản (12 tháng) 0.68
% biến động giá 6 tháng -12.48 EPS pha loãng (12 tháng) 0.68
% biến động giá từ đầu năm 53.17 Giá trị sổ sách 15.15
% biến động giá 1 năm 8.76 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 10.12
% biến động giá kể từ khi niêm yết -88.37 ROE (trailing 4 quý) % 4.65
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/09/2021 9.19 -0.69 -6.98% 117,100 1,078,000,000 117,100 1.08 0 0 9.26 9.69 9.19
24/09/2021 9.88 -0.12 -1.20% 51,400 493,244,000 51,400 0.49 0 0 10.00 10.00 9.40
23/09/2021 10.00 -0.25 -2.44% 64,700 660,431,000 64,700 0.66 0 0 10.90 10.90 9.64
22/09/2021 10.25 0.66 6.88% 320,900 3,239,350,000 320,900 3.24 0 0 9.60 10.25 9.60
21/09/2021 9.59 -0.11 -1.13% 48,800 453,788,000 48,800 0.45 0 0 9.80 9.80 9.10
20/09/2021 9.70 0.02 0.21% 39,900 386,821,000 39,900 0.39 0 0 9.90 10.00 9.40
17/09/2021 9.68 -0.72 -6.92% 51,700 501,995,000 51,700 0.50 0 0 9.70 10.25 9.68
16/09/2021 10.40 -0.15 -1.42% 16,800 174,298,000 16,800 0.17 0 0 10.55 11.00 9.82
15/09/2021 10.60 0.65 6.53% 162,200 1,715,025,000 162,200 1.72 0 0 10.30 10.60 10.30
14/09/2021 9.95 0.65 6.99% 126,600 1,241,370,000 126,600 1.24 0 0 9.40 9.95 9.40

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
991,333.35 953,928.40 941,340.20 1,003,476.26 1,109,834.23
Vốn chủ sở hữu
489,247.19 501,037.04 512,076.63 525,077.04 537,919.51
Doanh thu thuần
296,438.73 233,005.71 386,463.04 250,472.85 240,747.20
Lợi nhuận gộp
15,388.79 26,733.74 28,320.13 28,672.04 39,724.04
LN từ hoạt động SXKD
2,197.78 13,360.81 15,828.05 15,361.75 29,437.80
Lợi nhuận sau thuế
210.33 11,789.85 12,775.44 12,427.55 19,712.45
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-2,254.63 4,963.36 5,749.11 5,013.54 8,384.40
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
7.56 8.03 8.15 8.50 11.11
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.18 0.14 0.69 0.38 0.68
ROA (trailing 4 quý) %
0.59 0.45 2.28 1.39 2.41
ROE (trailing 4 quý) %
1.14 0.88 4.24 2.66 4.65

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông
Tên giao dịch Vien Dong Investment Development Trading Corporation
Tên viết tắt VIỄN ĐÔNG
Trụ sở chính 129 Âu Cơ, Phường 14, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 3849605
Fax +84 (28) 3842588
Số lượng nhân sự 72
Website www.dautuviendong.vn
Vốn điều lệ 355,107,890,000
GĐ Marketing Huỳnh Anh Tùng


  • Ngày 15/04/1974: Tiền thân của công ty là Công ty Viễn Đông Kỹ nghệ Giấy (VIDOGICO) được thành lập;
  • Ngày 02/01/1978: Công ty chuyển thành Nhà máy Quốc doanh với tên gọi là Nhà máy Giấy Viễn Đông;
  • Ngày 03/07/1985: Công ty đổi tên thành Xí nghiệp Khoa học – Sản xuất Giấy;
  • Ngày 18/10/1991: Công ty sáp nhập vào Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylo, đổi tên thành Phân Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylo;
  • Ngày 17/11/1992: Công ty đổi tên thành Nhà máy Giấy Viễn Đông;
  • Ngày 05/07/1997: Công ty đổi tên thành Công ty Giấy Viễn Đông;
  • Ngày 18/07/2000: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Giấy Viễn Đông;
  • Ngày 12/07/2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE;
  • Ngày 25/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 22/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 255,2 tỷ đồng;
  • Ngày 19/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 280.73 tỷ đồng;
  • Ngày 19/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 308.800.700.000 đồng;

  • Xuất nhập khẩu: các loại giấy, vật tư, thiết bị ngành giấy;
  • In bao bì, gia công, sản xuất bao bì giấy, nhôm, nhựa; In nhãn mác, catalog, tờ rơi, tờ gấp giới thiệu sản phẩm hàng hóa; In các loại hóa đơn, biểu mẫu;
  • Mua bán sản phẩm in (bao bì, nhãn mác, hộp các loại), vật tư, thiết bị ngành in;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo đăng kí kinh doanh của Công ty.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Mai Lan 22.3%
CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông (Savitech) 21%
CTCP Chè Minh Rồng (Mirotea) 16.8%
CTCP Chè Hà Giang (Bảo Lộc, Lâm Đồng) 10%
CTCP Chè Cà Phê Di Linh 23%
Công ty TNHH Tac Paritas 50%
Công ty Chè - Cà phê Di Linh (Diteaco) 20.3%