Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VMD - Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex (HOSE)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
49.50 3.20 6.91% 46.30 49.50 43.10 48.00-49.50 3,390 1.67 100 Mua Bán


Thị giá vốn 764.29 Số cổ phiếu đang lưu hành 15,440,268.00
Giá mở cửa 49.00 SLCP giao dịch tự do 3,088,053
Dao động giá 52 tuần 20.00-82.40 Room còn lại NĐTNN 7,414,150
KLGD trung bình (10 ngày) 89,470 P/E cơ bản 20.54
% Biến động giá 5 phiên -7.30 P/E pha loãng 20.54
% biến động giá 1 tháng -26.56 P/B 2.04
% biến động giá 3 tháng 86.44 EPS cơ bản (12 tháng) 2.41
% biến động giá 6 tháng 119.03 EPS pha loãng (12 tháng) 2.41
% biến động giá từ đầu năm 64.45 Giá trị sổ sách 24.30
% biến động giá 1 năm 130.77 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.04
% biến động giá kể từ khi niêm yết 54.69 ROE (trailing 4 quý) % 10.11
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/09/2021 49.50 3.20 6.91% 33,900 1,669,000,000 33,900 1.67 0 0 49.00 49.50 48.00
24/09/2021 46.30 -3.40 -6.84% 67,100 3,156,465,000 67,100 3.16 0 0 48.00 49.70 46.25
23/09/2021 49.70 -3.70 -6.93% 145,700 7,310,685,000 145,700 7.31 0 0 52.80 52.80 49.70
22/09/2021 53.40 -3.60 -6.32% 87,100 4,698,750,000 87,100 4.70 0 0 56.50 56.50 53.20
21/09/2021 57.00 -2.10 -3.55% 53,700 3,111,080,000 53,700 3.11 0 0 58.00 60.00 57.00
20/09/2021 59.60 0.70 1.19% 190,500 11,594,330,000 190,500 11.59 0 0 62.90 62.90 58.00
17/09/2021 58.90 -4.40 -6.95% 151,700 8,951,850,000 151,700 8.95 0 0 58.90 61.00 58.90
16/09/2021 63.30 -4.70 -6.91% 24,700 1,563,510,000 24,700 1.56 0 0 63.30 63.30 63.30
15/09/2021 69.50 3.60 5.46% 149,400 10,346,300,000 149,400 10.35 0 0 70.50 70.50 67.00
14/09/2021 65.90 4.30 6.98% 32,600 2,148,340,000 32,600 2.15 0 0 65.90 65.90 65.90

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
8,389,468.38 9,064,400.48 8,292,850.96 8,627,396.07 6,827,757.40
Vốn chủ sở hữu
357,756.43 367,776.79 345,127.06 383,432.23 375,195.99
Doanh thu thuần
3,856,249.27 4,365,302.75 5,375,590.39 3,865,129.63 3,728,286.03
Lợi nhuận gộp
360,731.43 256,051.26 384,240.31 378,676.19 320,002.42
LN từ hoạt động SXKD
11,253.15 13,766.92 4,068.73 11,611.05 13,292.07
Lợi nhuận sau thuế
8,119.81 10,103.48 8,275.66 9,524.17 9,612.65
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
8,119.81 10,103.48 8,275.66 9,190.56 9,635.79
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
8.35 8.01 8.29 7.90 7.72
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
2.16 2.19 2.39 2.31 2.41
ROA (trailing 4 quý) %
0.39 0.39 0.43 0.42 0.45
ROE (trailing 4 quý) %
9.46 9.55 10.49 9.82 10.11

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex
Tên giao dịch Vimedimex Medi - Pharma Joint Stock Company
Tên viết tắt Y Dược phẩm Vimedimex
Trụ sở chính Tầng 8, Tòa nhà Vimedimex Group, Số 46-48 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (28) 3899016
Fax +84 (28) 3899016
Số lượng nhân sự 93
Website www.vietpharm.com.vn
Vốn điều lệ 154,402,680,000


  • Ngày 06/11/1984: Công ty Xuất nhập khẩu Y tế được thành lập, là doanh nghiệp Nhà nước và là Công ty xuất khẩu đầu tiên của Bộ Y tế. Công ty trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Dược Việt Nam;
  • Ngày 22/04/1993: Đổi tên thành Công ty Xuất nhập khẩu Y tế II TP HCM, gọi tắt là VIMEDIMEX II (HCM);
  • Ngày 12/06/2006: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ lúc cổ phần hóa là 25 tỷ đồng, trong đó vốn Nhà nước chiếm 51%;
  • Ngày 15/03/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 49 tỷ đồng. Tỷ lệ sở hữu của Nhà nước giảm xuống còn 25,8%;
  • Ngày 12/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ;
  • Tháng 04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 81,4 tỷ đồng;
  • Ngày 30/09/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
  • Tháng 03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 84,4 tỷ đồng;
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 119.40 tỷ đồng;
  • Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 154.40 tỷ đồng;

  • Mua bán nguyên liệu dược, thiết bị y tế, hàng thủ công mỹ nghệ;
  • Sản xuất, kinh doanh dược phẩm, vắc xin, sinh phẩm y tế;
  • Nuôi trồng dược liệu (cây, con làm thuốc) và các cây công nghiệp khác xen canh;
  • Cho thuê kho, văn phòng và căn hộ;
  • Kinh doanh bất động sản;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH MTV Y Dược phẩm Vimedimex 100%
Công ty TNHH MTV Vimedimex Tây Ninh 100%
Công ty TNHH MTV Vimedimex Bình Dương 100%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ