Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VPB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
28.90 0.75 2.66% 28.15 30.10 26.20 28.25-29.10 587,280 169.54 50 Mua Bán


Thị giá vốn 135,364.66 Số cổ phiếu đang lưu hành 4,445,473,387.00
Giá mở cửa 28.30 SLCP giao dịch tự do 3,111,831,371
Dao động giá 52 tuần 29.00-72.70 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 8,051,360 P/E cơ bản 7.83
% Biến động giá 5 phiên 1.76 P/E pha loãng 7.83
% biến động giá 1 tháng -7.07 P/B 1.42
% biến động giá 3 tháng -21.04 EPS cơ bản (12 tháng) 3.89
% biến động giá 6 tháng -15.87 EPS pha loãng (12 tháng) 3.89
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 21.42
% biến động giá 1 năm -57.62 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết -2.03 ROE (trailing 4 quý) % 22.73
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/06/2022 28.90 0.75 2.66% 587,280 0 587,280 0.00 0 0 28.30 29.10 28.25
24/06/2022 28.15 -0.30 -1.05% 360,730 0 360,730 0.00 0 0 28.30 28.75 28.15
23/06/2022 28.45 0.05 0.18% 475,490 0 475,490 0.00 0 0 28.00 28.55 27.95
22/06/2022 28.40 1.20 4.41% 705,490 0 705,490 0.00 0 0 27.85 28.95 27.50
21/06/2022 27.20 0.10 0.37% 720,380 0 720,380 0.00 0 0 27.35 27.95 26.80
20/06/2022 27.10 -0.80 -2.87% 985,930 0 985,930 0.00 0 0 27.90 28.00 26.50
17/06/2022 27.90 -1.10 -3.79% 1,254,740 0 1,254,740 0.00 0 0 28.30 28.50 27.30
16/06/2022 29.00 0.15 0.52% 525,240 0 525,240 0.00 0 0 29.20 29.40 28.95
15/06/2022 28.85 0 0 1,284,380 0 1,284,380 0.00 0 0 28.85 29.40 27.60
14/06/2022 28.85 0.10 0.35% 1,151,700 0 1,151,700 0.00 0 0 28.20 29.20 28.20

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
436,241,186.00 451,767,038.00 479,431,926.00 547,626,129.00 563,923,685.00
Vốn chủ sở hữu
55,995,312.00 60,011,675.00 62,322,495.00 86,451,499.00 95,202,019.00
Thu nhập lãi thuần
9,119,891.00 9,231,836.00 7,474,232.00 8,522,870.00 9,887,714.00
LN từ hoạt động SXKD
8,459,441.00 9,230,395.00 7,677,041.00 8,215,661.00 15,278,619.00
Lợi nhuận sau thuế
3,201,810.00 4,016,363.00 2,160,820.00 2,428,891.00 8,671,526.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
157,362.00 -245,297.00
CAR
NIM
8.58 % 8.73 % 8.35 % 7.70 % 7.46 %
ROA
2.71 2.87 2.75 2.43 3.38
ROE
21.95 22.64 21.25 16.86 22.73
EPS
4.63 2.79 2.77 2.64 3.89

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng
Tên giao dịch
Tên viết tắt VPBank
Trụ sở chính Số 89 Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 3928886
Fax +84 (24) 3928886
Số lượng nhân sự 25413
Website http://www.vpbank.com.vn
Vốn điều lệ 45,056,929,870,000


  • Ngày 12/08/1993: Ngân hàng được thành lập dưới tên gọi Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam với vốn điều lệ 20 tỷ đồng;
  • Năm 2006: Trở thành cổ đông chiến lược của OCBC Singapore và thành lập hai công ty con, là Công ty trách nhiệm hữu hạn Quản lý tài sản Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPB AMC) và Công ty Trách nhiệm hữu hạn Chứng khoán VPBank (VPBS);
  • Năm 2007: Trở thành ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam giới thiệu thẻ chip;
  • Năm 2009: Ra mắt dịch vụ E-Banking;
  • Năm 2010: Đổi tên thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng và thí điểm mô hình hiện đại của các chi nhánh ngân hàng bán lẻ theo tư vấn của McKinsey & Company và thành lập Phòng Tài chính tiêu dùng mang thương hiệu FE Credit;
  • Năm 2014: Trở thành một trong 10 ngân hàng hàng đầu của Việt Nam được lựa chọn để áp dụng phương pháp tiêu chuẩn của Basel II;
  • Năm 2015: Nâng mức đánh giá từ "ổn định" lên "tích cực" theo Moody’s;
  • Ngày 19/07/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5043/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
  • Ngày 08/08/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 17/08/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 12/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 24.962.728.720.000 đồng;
  • Ngày 10/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 45.056.929.870.000 đồng;

  • Cấp tín dụng;
  • Các dịch vụ tài chính bao gồm: tiền gửi, thẻ, thanh toán quốc tế, internet banking;
  • Công ty tài chính tiêu dùng;
  • Dịch vụ ngân hàng bán lẻ và ngân hàng doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Quản lý tài sản Ngân hàng TCMP Việt Nam Thịnh Vượng 100%
Công ty cổ phần Chứng Khoán ASC %
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ