Mã Chứng Khoán   Tin tức  
Chọn tiêu chí lọc:    Mặc định / Tùy Chọn
Biến động giá 1 ngày
% Biến động giá 1 ngày
Biến động giá 5 phiên
% Biến động giá 5 phiên
Biến động 1 tháng
% Biến động giá 1 tháng
Biến động 1 năm
% Biến động 1 năm
KLGD 1 ngày
KLGD trung bình (5 phiên)
KLGD trung bình (1 tháng)
KLGD trung bình (1 năm)
Thị giá là giá sau phiên giao dịch, HSX lấy giá đóng cửa, HNX lấy giá trung bình
Được tính bằng Số cổ phiếu lưu hành tại thời điểm tính toán nhân với giá đóng cửa trong ngày của cổ phiếu. Chỉ số này đo lường giá trị thị trường của vốn cổ đông của công ty.
Là số cổ phiếu lưu hành bình quân trong kỳ với trọng số là số ngày lưu hành của mỗi cổ phiếu, cộng (trừ) những cổ phiếu phát hành thêm (mua vào) từ cuối kỳ đó đến thời điểm hiện tại. Chỉ tiêu này được dùng để tính toán một cách chính xác nhất EPS và các chỉ số trên cổ phiếu khác.
Là số Cổ phiếu lưu hành bình quân hiện tại cộng số Cổ phiếu tăng thêm do Cổ phiếu ưu đãi, trái phiếu chuyển đổi hoặc quyền chọn.
Được tính bằng tổng doanh số thuần trong năm hoặc tổng của 4 quý gần nhất chia cho số CPLHBQ hiện tại. Chỉ số được dùng để đánh giá khả năng tạo ra doanh thu của Công ty so với các đơn vị khác cùng ngành. Chỉ số này càng cao chứng tỏ công ty sử dụng vốn hiệu quả và ngược lại.
Giá trị sổ sách/một cổ phiếu (BV) (VND)
Được tính bằng Giá trị tài sản hữu hình chia cho số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại
Được tính bằng giá trị dòng tiền từ hoạt động kinh doanh sau khi trừ đi cổ tức của cổ phiếu ưu đãi chia cho số CPLHBQ hiện tại
EPS cơ bản hay Lãi trên cổ phiếu đo lường mức lợi nhuận mà công ty tạo ra tính trên một cổ phiếu cổ thông. Đây là chỉ tiêu quan trọng bậc nhất trong việc ra quyết định đầu tư và là một chỉ số đầu vào quan trọng trong việc tính chỉ số P/E
EPS pha loãng chỉ ra rằng nếu như vẫn mức lợi nhuận này trong tương lai thì cổ đông hiện tại sẽ bị “pha loãng” hay “chia nhỏ” đi còn bao nhiêu khi có thêm các cổ đông mới.
EPS trước thu nhập khác
Là hệ số đo lường mức độ biến động hay còn gọi là thước đo rủi ro hệ thống của một chứng khoán hay một danh mục đầu tư trong tương quan với toàn bộ thị trường.
EPS cơ bản theo BCTC năm
Được tính bằng "Tiền và tương đương tiền" chia cho công nợ ngắn hạn. Tỷ suất cho biết khả năng thanh toán ngay của doanh nghiệp.
Là giá trị của tiền và tương đương tiền cộng với các khoản đầu tư có thể bán được nhanh trong việc đáp ứng yêu cầu thanh toán của các khoản nợ ngắn hạn. Tỷ suất đánh giá khả năng thanh lý nhanh các tài sản của doanh nghiệp trong việc đáp ứng các công nợ ngắn hạn
Được tính bằng tổng giá trị tài sản chia cho tổng công nợ ngắn hạn. Tỷ suất đánh giá khả năng thanh toán công nợ ngắn hạn của doanh nghiệp. Tùy vào từng ngành khác nhau, tuy nhiên, tý suất này vào khoảng 1 – 2 lần cho thấy khả năng thanh khoản tốt của doanh nghiệp
Vốn vay dài hạn/Vốn CSH
Vốn vay dài hạn/Tổng Tài sản
Vốn vay ngắn hạn & dài hạn/Vốn CSH
Vốn vay ngắn hạn & dài hạn/Tổng tài sản
Công nợ ngắn hạn/Vốn CSH
Công nợ ngắn hạn/Tổng Tài sản
Tổng công nợ ngắn hạn/Vốn CSH
Tổng Công nợ ngắn hạn/Tổng Tài sản
Được tính bằng cách lấy Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ chia cho Vốn chủ sở hữu. ROE cho biết khả năng mang lại lợi nhuận cho cổ đông trên một đồng vốn đã bỏ ra. Nếu ROE càng cao thì càng tốt nhưng cũng lưu ý là công ty có thể dùng nhiều vốn vay và do đó rủi ro về thanh khoản sẽ cao. Do đó cần phải lưu ý và xem xét nhiều chỉ số một lúc
ROCE cho biết hiệu quả sử dụng vốn trong doanh nghiệp bao gồm cả vốn tự có và vốn vay
Được tính bằng cách lấy Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ chia cho tổng tài sản. ROA cho biết công ty tạo được ra bao nhiêu lợi nhuận dựa trên những tài sản họ có. ROA rất hữu ích khi so sánh các doanh nghiệp trong cùng một ngành tuy nhiên sẽ không mang nhiều ý nghĩa cho các ngành khác nhau do đặc thù về cơ cấu vốn và cơ sở vật chất cần thiết cho hoạt động của họ
Được tính bằng cách lấy Doanh số thuần chia cho Bình quân khoản phải thu khách hàng. Hệ số này càng lớn thì hiệu quả kinh doanh của công ty càng cao
Được tính bằng số ngày trong năm (365 ngày) chia cho hệ số vòng quay khoản phải thu khách hàng
Được tính bằng Giá vốn hàng bán chia cho Bình quân hàng tồn kho. Hệ số này càng lớn thì hiệu quả kinh doanh của công ty càng cao
Được tính bằng Số ngày trong năm (365 ngày) chia cho hệ số quay vòng Hàng tồn kho
Được tính bằng Giá vốn hàng bán chia cho Bình quân khoản phải trả
Được tính bằng số ngày trong năm (365 ngày) chia cho Hệ số quay vòng phải trả nhà cung cấp
Được tính bằng tổng doanh thu chia cho Tổng số nhân viên của Doanh nghiệp
Được tính bằng Lợi nhuận thuần chia Tổng số Nhân viên hiện có của Doanh nghiệp
Dòng tiền nhàn rỗi
Được tính bằng Cổ tức tiền mặt chia cho Giá đóng cửa. Chỉ tiêu cho biết số cổ tức mà nhà đầu tư nhận được khi bỏ tiền ra mua Cổ phiếu
Được tính bằng Lợi nhuận ròng chia cho Cổ tức
Được tính như số cổ tức chia cho thu nhập của mỗi cổ phiếu
Được tính bằng cách lấy lợi nhuận gộp chia cho doanh thu thuần. Tỷ lệ lãi gộp cho biết mức lợi nhuận sau khi đã trừ chi phí để có được hàng hóa dịch vụ đó và chưa tính đến chi phí bán hàng và các chi phí chung, chi phí quản lý liên quan
Được tính bằng cách lấy EBITDA chia cho doanh thu thuần. Tỷ suất này cho biết khả năng sinh lời mà nó loại bỏ được những ảnh hưởng của các chính sách về cơ cấu vốn và chính sách khấu hao
Được tính bằng cách lấy EBIT chia cho doanh thu thuần. Tỷ suất cho biết khả năng sinh lời trước chi phí lãi vay và chi phí thuế. Do đó, EBIT giúp loại bỏ được ảnh hưởng của cơ cấu vốn trong việc so sánh khả năng lợi nhuận của hai doanh nghiệp khác ngành hoặc hai ngành.
Được tính bằng cách lấy lãi trước thuế chia cho doanh thu thuần
Được tính bằng cách lấy lãi thuần ròng sau thuế chia cho doanh thu thuần
Được tính bằng cách lấy Doanh thu chia cho Vốn hóa hiện tại
Được tính bằng cách lấy Doanh thu thuần 4 quý gần nhất chia cho Bình quân tổng tài sản 4 quý
Được tính bằng cách lấy Doanh thu thuần 4 quý gần nhất chia cho Bình quân Vốn Chủ sở hữu 4 quý
Tỷ suất thuế TNDN thực tế (%)
Chất lượng lợi nhuận theo BCTC
Chất lượng lợi nhuận theo LCTT
P/E cơ bản được tính bằng Giá đóng cửa chia cho EPS cơ bản. P/E là hệ số giữa thị giá mua một cổ phiếu và thu nhập mà nó mang lại, thể hiện mức giá mà nhà đầu tư sẵn sang bỏ ra cho một đồng lời thu được từ cổ phiếu đó. P/E cũng phản ánh sự kỳ vọng của thị trường về sự tăng trưởng của cổ phiếu trong tương lai
P/E pha loãng được tính bằng Giá đóng cửa chia cho EPS pha loãng
P/E trước thu nhập khác
Được tính bằng cách Giá đóng cửa chia cho giá trị sổ sách của cổ phiếu đó
Được tính bằng cách Giá đóng cửa chia cho Doanh số trên một cổ phiếu
Hệ số Giá/Trị giá Sổ sách TSHH (P/Tangible Book)
Hệ số giá/Dòng tiền (P/Cash Flow)
Giá trị Doanh nghiệp/Doanh số
Giá trị Doanh nghiệp/EBITDA
Giá trị Doanh nghiệp/EBITDA
Tốc độ tăng trưởng doanh số thuần
Tốc độ tăng trưởng lãi gộp
Tốc độ tăng trưởng EBITDA
Tốc độ tăng trưởng EBITDA
Tốc độ tăng trưởng lãi trước thuế
Tốc độ tăng trưởng lãi thuần
Tốc độ tăng trưởng EPS
Tốc độ tăng trưởng tổng tài sản
Tốc độ tăng trưởng Vốn CSH
Tốc độ tăng trưởng vốn điều lệ
Chỉ tiêu Min Phân bố theo số lượng Max
% Biến động 1 năm
KLGD trung bình (1 tháng)
Thị giá vốn (tỷ)
Số CP lưu hành bình quân
Giá trị sổ sách/một cổ phiếu (BV)
EPS cơ bản
ROE (%)
ROA (%)
Tỷ suất lợi nhuận gộp %
P/E cơ bản
P/B (lần)
Thị giá
Mã CK Ngành % Biến động 1 năm Số CP lưu hành bình quân (Triệu cổ phiếu) EPS cơ bản Thị giá Giá trị sổ sách/một cổ phiếu (BV) Thị giá vốn (tỷ) ROE (%) ROA (%) Tỷ suất lợi nhuận gộp % P/E cơ bản P/B (lần) KLGD trung bình (1 tháng)
VCB Ngân hàng 18.42 3,709 5.708 97.7 27.23 359,761 22.11 1.70 69.64 16.99 3.56 196,442
VHM Bất động sản 37.06 3,290 8.023 108.0 28.24 353,951 31.15 12.16 37.55 13.41 3.81 420,610
VIC Bất động sản 17.89 3,445 1.969 106.1 40.58 351,772 5.18 1.59 15.69 52.82 2.56 222,051
HPG Tài nguyên cơ bản 62.77 4,473 4.054 45.9 19.99 204,859 31.12 14.49 22.85 11.30 2.29 3,236,699
VNM Thực phẩm & Đồ uống -22.59 2,089 5.222 88.4 16.25 183,080 33.15 21.88 45.71 16.77 5.39 320,143
TCB Ngân hàng 145.32 3,503 4.613 49.8 23.94 173,492 20.97 3.57 70.21 10.73 2.07 2,480,999
GAS Tiện ích cộng đồng 23.77 1,914 4.178 88.0 25.00 168,427 16.27 11.93 17.53 21.06 3.52 92,173
BID Ngân hàng 1.63 4,022 2.083 40.5 20.45 161,685 10.37 0.56 65.76 19.30 1.97 321,303
ACV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27.13 2,177 0.475 73.1 17.57 159,135 2.75 1.80 2.64 153.98 4.16 184,917
CTG Ngân hàng 39.19 4,806 3.689 32.5 24.66 156,186 20.76 1.37 65.79 8.81 1.32 1,872,368
NVL Bất động sản 63.17 1,369 3.004 102.8 35.20 151,781 13.11 3.12 36.83 34.29 2.93 336,433
VPB Ngân hàng 163.56 2,447 5.054 59.3 24.45 143,602 22.64 2.87 74.67 11.57 2.39 1,866,971
MSN Thực phẩm & Đồ uống 122.45 1,173 1.278 119.9 21.63 140,483 5.44 1.34 22.93 93.11 5.50 159,235
GVR Hóa chất 170.87 4,000 1.218 31.2 13.03 124,000 9.61 6.17 24.44 25.46 2.38 517,679
MBB Ngân hàng 63.05 3,765 2.772 27.8 14.80 104,848 20.07 2.13 63.27 10.01 1.87 2,064,264
SAB Thực phẩm & Đồ uống -14.80 641 7.710 160.0 33.03 98,500 23.77 18.28 30.64 19.92 4.65 13,499
ACB Ngân hàng 37.60 2,702 3.194 33.3 17.55 89,164 25.17 2.02 62.85 10.33 1.88 929,582
MCH Thực phẩm & Đồ uống 62.69 707 6.535 116.0 20.88 82,176 32.49 18.60 42.37 17.74 5.55 13,630
FPT Công nghệ thông tin 89.95 904 4.090 90.7 25.17 82,125 19.87 9.25 39.26 22.13 3.60 309,543
MWG Bán lẻ 94.10 458 8.996 161.1 36.37 76,857 26.64 9.42 22.56 17.98 4.45 101,643
THD Bất động sản 171.28 111 10.779 205.9 16.22 72,065 51.58 19.34 8.35 19.10 12.69 665,430
PLX Dầu khí 9.78 1,210 2.913 50.5 20.46 62,439 14.57 5.81 10.49 17.23 2.45 181,357
VIB Ngân hàng 99.51 1,553 3.365 40.5 17.42 62,436 30.27 2.28 61.50 11.95 2.31 212,680
VJC Du lịch và giải trí 5.56 528 2.240 113.9 26.93 61,418 8.09 2.54 -11.62 50.62 4.21 63,462
VRE Bất động sản -3.89 2,272 1.175 27.2 12.93 61,352 9.24 6.74 47.70 22.97 2.09 442,307
BSR Dầu khí 149.28 3,100 0.444 17.2 10.61 54,444 4.46 2.68 2.97 39.52 1.65 15,147,609
VEA Hàng & Dịch vụ công nghiệp -7.06 1,329 4.329 40.8 20.12 53,753 20.59 19.70 8.58 9.34 2.01 298,817
STB Ngân hàng 156.00 1,804 1.495 28.8 15.77 51,764 9.44 0.55 36.08 19.19 1.82 3,107,329
HDB Ngân hàng 22.56 1,594 3.089 32.6 16.42 51,558 20.16 1.70 58.12 10.47 1.97 399,466
SHB Ngân hàng 116.39 1,929 1.785 26.4 14.63 50,834 14.24 0.85 68.25 14.79 1.80 22,966,922
PDR Bất động sản 261.87 487 2.966 89.2 14.52 43,127 23.64 8.61 55.78 29.87 6.10 370,212
BCM Bất động sản 59.40 1,035 2.033 42.4 16.46 43,107 12.80 4.53 41.36 20.49 2.53 4,848
BVH Bảo hiểm 9.80 742 2.552 50.4 28.65 37,413 9.08 1.31 -6.84 19.75 1.76 115,212
TPB Ngân hàng 54.21 1,031 4.158 33.0 18.92 35,365 24.36 2.00 62.97 7.94 1.74 531,901
SSI Dịch vụ tài chính 240.94 603 2.772 50.8 17.62 33,138 16.46 5.30 60.98 18.25 2.87 1,357,389
EIB Ngân hàng 50.29 1,229 0.713 26.0 13.75 31,965 5.27 0.57 47.01 36.48 1.89 52,854
OCB Ngân hàng 150.44 1,086 3.835 28.3 17.83 31,014 23.34 2.72 71.61 7.38 1.59 398,717
LPB Ngân hàng 157.69 1,204 2.221 23.5 12.92 28,404 18.23 1.12 48.84 10.63 1.83 783,376
FOX Viễn thông 61.28 328 5.107 77.9 20.23 25,485 31.29 11.37 50.04 15.20 3.84 28,535
POW Tiện ích cộng đồng 9.33 2,342 0.965 10.6 13.47 24,589 7.27 4.01 15.22 10.89 0.78 913,333
MML Thực phẩm & Đồ uống 57.61 325 1.328 72.5 26.35 24,089 5.32 2.54 16.26 55.53 2.80 33,348
KDH Bất động sản 55.24 614 1.958 38.5 14.45 23,926 15.10 8.49 42.57 19.61 2.66 338,036
MSR Tài nguyên cơ bản 28.48 1,027 0.048 19.4 12.48 21,436 0.38 0.13 2.12 408.81 1.56 591,052
VEF Truyền thông 3.03 167 1.433 125.7 12.74 21,050 11.78 3.29 -126.63 88.19 9.92 13,430
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 54.92 226 5.198 91.4 25.28 20,690 22.79 14.28 18.84 17.51 3.60 70,556
MVN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24.63 1,166 0.218 16.7 8.04 20,049 2.61 1.01 16.37 76.59 2.08 2,096
PGV Tiện ích cộng đồng 80.61 1,123 2.765 17.7 14.72 19,861 21.60 4.23 11.90 6.39 1.20 170,309
VCG Xây dựng và Vật liệu 71.37 431 4.442 44.9 17.42 19,650 24.33 9.74 16.28 10.09 2.57 38,074
VCS Xây dựng và Vật liệu 87.08 156 9.561 115.8 26.37 18,528 39.65 24.96 34.87 12.11 4.39 344,583
VND Dịch vụ tài chính 232.27 234 4.860 41.7 20.38 17,890 29.72 7.69 78.22 8.58 2.05 7,015,791
Ghi chú:
Để sắp xếp theo nhiều chỉ tiêu. Màu xanh là tăng dần, đỏ là giảm dần.